+ Cài đặt ứng dụng phụ huynh trên thiết bị Android của phụ huynh ==> Mở App ==> Nhập tài khoản/mật khẩu để tiến hành đăng nhập
+ Sau khi đăng nhập thành công bạn sẽ nhận được một mã QR trên màn hình
+ Cài đặt ứng dụng Robot ==> Mở App ==> Cho phép đầy đủ các quyền (khi được yêu cầu) ==> Chờ Robot nói chỉ dẫn xong, bạn hãy nói: “Quét mã” để mở máy ảnh
+ Đưa mã QR đã lấy được ở Bước 1 lên trước camera và căn chỉnh để thực hiện việc quét mã ==> Quét mã thành công sẽ đi đến Bước 3
– Chờ Robot nói chỉ dẫn xong, bạn hãy nói: “Mình đặt tên cho bạn là {tên_Robot}”. Kiểm tra trên màn hình xem đã hiển thị đúng tên muốn đặt cho Robot chưa?
+ Nếu chưa, bạn hãy nói: “Mình đặt tên cho bạn là {tên_Robot}” để điều chỉnh lại
+ Nếu đúng rồi, bạn hãy nói: “Đồng ý” và đi đến Bước 4
Chú ý: Tránh đặt những tên mà hệ thống khó nhận diện
– Chờ Robot nói chỉ dẫn xong, bạn hãy nói theo cấu trúc: [Thứ X] [môn A, B, C, D, E].
Ví dụ, bạn hãy nói: “Thứ hai Tiếng việt, Toán học, Âm nhạc. Thứ ba Thể dục, Lịch sử, Địa lý. Thứ tư …..” nói tương tự cho đến hết tuần
– Dựa trên dữ liệu bạn nói vào, hệ thống sẽ hiển thị ra một bảng thời khóa biểu trực quan để bạn có thể Xác nhận hoặc Điều chỉnh lại tkb:
+ Điều chỉnh lại:
– Trường hợp thiếu môn trong ngày bất kỳ, ví dụ: thứ 2 thiếu môn Thể dục, Mỹ thuật:
Bạn hãy nói: “Thứ 2 Thể dục Mỹ thuật” để thêm vào 2 môn đó
– Trường hợp sai môn trong ngày bất kỳ:
Bạn hãy nói: “Đặt lại” để xóa hết dữ liệu cũ và tiến hành đặt thời khóa biểu lại từ đầu
+ Xác nhận: Bạn hãy nói “Đồng ý” để xác nhận thời khóa biểu ===> và đi đến Bước 5
– Phía trước bạn đang là khuôn mặt vô cùng đáng yêu của “Người bạn trò chuyện tổng hợp” đấy. Hãy thử đặt một câu hỏi bất kỳ cho người bạn mới của bạn ngay bây giờ
– Các môn học đang được hỗ trợ: Tổng hợp (mặc định), Toán học, Tiếng việt và Tiếng anh
– Các chức năng chính:
+ Chuyển môn học: Sử dụng khi bạn muốn chuyển đến một môn học bất kỳ
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên robot mà bạn đặt+ học môn + {tên_môn_học}” |
+ “Anna hãy học môn toán cùng mình” |
+ Làm luyện tập: Sử dụng khi bạn đang ở trong một môn học bất kỳ (không phải Tổng hợp) và bạn muốn làm bài trong sách luyện tập. Tất cả bài làm sẽ được lưu lại và chấm điểm để phụ huynh có thể theo dõi từ phía App phụ huynh
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên robot+ luyện tập + tiết {bao_nhiêu} + tuần {bao_nhiêu}” |
+ “Anna mình muốn luyện tập tiết 1 của tuần 19” |
Key bổ sung bên trong chức năng luyện tập:
– Để chuyển đến một câu bất kỳ, bạn hãy nói: “Quay lại Câu + {số_câu }”
– Để chọn đáp án, bạn hãy nói: “Chọn + {A_hoặc_B_hoặc_C_hoặc_ D }”
– Để nộp bài, bạn hãy nói: “Nộp bài”. Sau khi robot hỏi bạn có chắc chắn muốn nộp bài không thì hãy nói “Đồng ý” để xác nhận nộp bài hoặc “Từ chối” để tiếp tục làm bài
– Để thoát nhanh khỏi chế độ luyện tập, bạn hãy nói: “Thoát”. Sau khi robot hỏi bạn có chắc chắn muốn thoát không thì hãy nói “Đồng ý” để xác nhận thoát hoặc “Từ chối” để tiếp tục làm bài
+ Chép chính tả: Sử dụng khi bạn đang ở trong môn Tiếng Việt và bạn muốn Robot đọc chậm một bài thơ hoặc bài văn bất kỳ trong sách để bạn chép chính tả
|
Key |
Câu ví dụ |
|---|---|
|
Bao gồm: “Tên robot+ đọc chậm bài + {tên_bài}” |
+ “Anna hãy đọc chậm bài Em yêu mùa hè cho mình chép chính tả” |
+ Chép chính tả muốn Nghe lại: Nói “Đọc lại”
+ Chép chính tả muốn Chép tiếp: Nói “Đọc tiếp”
+ Chép chính tả muốn Thoát chức năng chép chính tả: Nói “Huỷ đọc chậm”
Lưu ý: Phiên bản Buddy
+ Chức năng tập đọc: Sử dụng khi bạn đang ở trong môn Tiếng Việt
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên robot+ Tập đọc |
+ “Anna tập đọc cùng mình” |
– Để thoát tập đọc bạn hãy gọi tên Robot. VD gọi Anna để thoát
+ Chụp và chữa bài tập: Sử dụng khi bạn đang ở trong một môn học bất kỳ và bạn muốn chụp một bài tập mà bạn đã làm của môn học đó để nhờ Robot chữa giúp
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên robot + chữa bài tập” |
+ “Anna giúp mình chữa bài tập” |
Lưu ý: Tóm lại khi sử dụng robot mỗi câu hỏi của bạn phải bao gồm tên Robot ở ngay đầu câu thì Robot mới trả lời. Ví dụ: “Thu hãy tính 125 nhân 4”, “Thu giúp tôi giải bài toán sau …”
+ Robot dừng nói: Sử dụng khi nội dung robot trả lời quá dài và bạn muốn ngừng để hỏi câu và nội dung khác
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên Robot+ dùng lại” |
+ “Anna dừng lại” |
+ Xem lại nội dung bài robot hướng dẫn: Sử dụng khi bạn muốn xem lại hướng dẫn chi tiết bot đọc ra dưới dạng chữ
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên Robot+ cuộn lên” “Tên Robot+ cuộn xuống” “Tên Robot+ cuộn lại” |
+ “Anna cuộn lại” |
– Để thoát tập đọc bạn hãy gọi tên Robot. VD gọi Anna để thoát
+ Thực hiện cuộc gọi với phụ huynh: Sử dụng khi bạn muốn dùng robot để gọi cho bố mẹ (cuộc gọi được kết nối tới app phụ huynh)
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên Robot+ thực hiện cuộc gọi” |
+ “Anna mình muốn thực hiện cuộc gọi” |
+ Ngừng học bài: Sử dụng khi bạn đã học xong hoặc đã trò chuyện xong, bạn rời đi và muốn tắt Robot. Chức năng này Robot sẽ luôn nhắc nhở bạn soạn sách vở các môn học của ngày hôm sau
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên Robot+ ngừng học bài” hoặc “Tên robot + tắt robot” |
+ “Anna mình muốn ngừng học bài” |
+ Đánh thức Robot: Sử dụng khi Robot đang ở chế độ “Ngừng học bài” mà bạn muốn đánh thức Robot để có thể tiếp tục sử dụng
|
Key |
Câu ví dụ |
|
Bao gồm: “Tên Robot +bắt đầu học cùng mình” hoặc “Tên robot +cùng học với mình” |
+ “Anna bắt đầu học cùng mình nhé” + “Anna cùng học với mình nhé” |